mạt hạng

Học thuật
Thân thiện
mạt hạng

Một người mạt hạng đang ngồi một mình trong góc quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất: Dùng để chỉ người hoặc vậtvị trí thấp kém nhất, tệ nhất trong một thứ bậc, phân loại nào đó.
    • phẩm chất rất thấp, đáng khinh: Thường dùng với nghĩa miệt thị để chỉ người nhân cách, đạo đức hoặc giá trị xã hội cực kỳ thấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị coi một kẻ mạt hạng trong xã hội. (Anh ta bị coi một kẻ thuộc hạng thấp kém nhất trong xã hội.)
    • Những sản phẩm mạt hạng này không đủ tiêu chuẩn để bán ra thị trường. (Những sản phẩm thuộc loại xấu nhất này không đủ tiêu chuẩn để bán ra thị trường.)
    • Lối sống hành vi của hắn thực sự mạt hạng. (Lối sống hành vi của hắn thực sự thuộc loại tồi tệ, đáng khinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một danh từ chỉ loại người: Trong văn nói, "mạt hạng" có thể được dùng như một danh từ để gọi tên nhóm người ở đáy xã hội.
    • Xã hội cần chính sách giúp đỡ những con người mạt hạng. (Xã hội cần chính sách giúp đỡ những con người thuộc tầng lớp thấp kém nhất.)
  • Kết hợp để nhấn mạnh sự thấp kém: Thường đi kèm với các từ ngữ mang tính phủ định hoặc miệt thị để tăng cường ý nghĩa.
    • Đồ mạt hạnglại! (Câu nói miệt thị, ý chỉ kẻcùng thấp kém đáng khinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạng bét (tính từ/danh từ): Hạng cuối cùng, kém nhất (thường dùng trong phân loại, xếp hạng, ít mang sắc thái miệt thị nhân cách hơn "mạt hạng").
    • Đội bóng đó xếp hạng bét trong giải đấu.
  • Cặn bã (danh từ): Phần cặn, phần ; nghĩa bóng chỉ những thành phần xấu xa, đê tiện trong xã hội. sắc thái nặng nề, khinh miệt.
    • Bọn cặn bã của xã hội.
  • Đê tiện (tính từ): Thấp hèn, không nhân cách. Nhấn mạnh vào phẩm chất đạo đức hơn thứ bậc.
    • Hành động đê tiện.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp hèn: địa vị, phẩm giá thấp kém.
  • Đê hèn: Vừa thấp kém về địa vị, vừa đáng khinh về nhân cách (sắc thái mạnh).
  • Bần tiện: Nghèo khó thấp hèn (thường dùng trong văn chương cổ).
Từ trái nghĩa
  • Thượng hạng: Thuộc hạng cao nhất, tốt nhất.
  • Cao quý: địa vị, phẩm giá cao.
  • Ưu : Xuất sắc, vượt trội.
Thành ngữ liên quan
  • Mạt hạng tiểu nhân: Thành ngữ dùng để chỉ hạng người ti tiện, thấp kém đến cùng cực, thường ý khinh miệt sâu sắc.
    • Hắn ta chẳng qua chỉ mạt hạng tiểu nhân, không đáng để tâm.
mạt hạng

Một người mạt hạng đang ngồi một mình trong góc quán cà phê.

  1. Nói người thuộc hạng cuối cùng, hạng xấu nhất.

Từ gần giống

Từ chứa "mạt hạng"